hồi hương

  1. rapatrier
  2. revenir au pays natal
  3. essence de badiane; badiane

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hồi hương"

Proverbs and Idioms

hồi hương
Một người đàn ông hồi hương sau nhiều năm xa cách.